1. Trang chủ
  2.  > 
  3. Ký hiệu và mã ngoại tệ thế giới

Ký hiệu và mã ngoại tệ thế giới

Trong bảng có đầy đủ thông tin về các ngoại tệ thế giới:

  • Ký hiệu ngoại tệ — 3 chữ ký hiệu ngoại tệ. Mã ký hiệu ngoại tệ theo tiêu chuẩn ISO 4217: 2 chữ đầu là ký hiệu quốc gia, thứ 3 là tên ngoại tệ.
    • Tên ngoại tệ — 3 chữ viết tắt. 2 chữ đầu là tên quốc gia, chữ cuối là tên ngoại tệ.
    • Ký hiệu hoặc ký hiệu ngoại tệ – ký hiệu hình. Dùng để ký hiệu ngoại tệ.
    • Mã số ngoai tệ – 3 số ký hiệu ngoại tệ. Dùng tại nước mà không dùng chữ La Tinh. Thông thường giống mã số quốc gia.
    • Kỹ hiệu viết tắt mã ngoại tệ — tên ngoại tệ từ 3 chữ. 2 chữ đàu là ký hiệu quốc gia theo quy định ISO 3166, sau đấy là chữ đầu tên ngoại tệ.
    • Tiêu chuẩn ISO 4217 — 3 ký chữ và 3 mã ngoại tệ.
Xem thêm
Đóng

Danh sách ký hiệu ngoại tệ

Ngoại tệ, Giao dịch tại IFC Markets
Ngoại tệ thế giới và viết tắt
Xin lỗi, kết quả tìm kiếm của bạn đã không được tìm thấy
  • Bảng thông tin
Tên tiền tệViết tắtDấu hiệu ngoại tệ Ký hiệu tiền tệ Tỷ giá quy đổi
Đô la MỹUSD840$ USD / ...

Đô la Mỹ (USD, "xanh") – ngoại tệ được giao dịch nhiều nhất thế giời, do Cục Dự trữ Liên bang (FED) phát hành.

  • Tiền tệ dự trữ phổ biến nhất thế giới, thông thường các ngân hàng trung ương, các tổ chức tài chính và các nhà đầu tư dự trữ ngoại tệ này
  • Được dùng như đơn vị tiêu chuẩn thanh toán trong các thị trường hàng hóa.
Đô la ÚcAUD036$, A$, AU$ AUD / ...

Đô la Úc (AUD, “Aussie”) – ngoại tệ với khối lượng giao dịch lớn thứ 5 trên thế giới, được phát hành bởi Ngân hàng Dự trữ Úc.

  • Thường xuyên tham gia trong các phiên giao dịch, bới vì ngân hàng Úc thường duy trì mức lãi suất cao nhất.
  • Bị ảnh hưởng liên quan chặt chẽ với thương mại Nhật Bản, Trung Quốc và Hoa Kỳ.
  • Được cho vào nhom ngoại tệ "hàng hóa", bởi vì đô la Úc phụ thuộc vào xuất khẩu hàng hóa (trong đấy có khai thác vàng và kim loại quý).
Đô la CanadaCAD124$, C$ CAD / ...

Đô la Canada (CAD, “Loonie”) – ngoại tệ với khối lượng giao dịch lớn thứ 7, được phát hành bới Ngân hàng Canada.

  • >Bị ảnh hưởng từ nền kinh tế Hoa Kỳ.
  • Được cho vào nhóm ngoại tệ "hàng hóa" bởi vì nền kinh tế phụ thuộc vào xuất khẩu hàng hóa (bao gồm năng lượng, gỗ, dầu thô)
Đồng Frank Thụy SĩCHF756Fr., SFr, FS CHF / ...

Franc Thụy Sĩ(CHF, “Swissie”) – tiện tệ giao dịch với khối lượng lớn thứ Sáu trên thế giới, do Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ phát hành.

  • Được coi như tiền tệ "trú ẩn an toàn" vì nền kính tế ổn định và lạm phát thấp
Đồng Yên NhậtJPY392¥ JPY / ...

Yên Nhật Bản (JPY) – ngoại tệ giao dịch với khối lượng lớn thứ Ba, do Ngân hàng Nhật Bản phát hành.

  • Được coi như tiền tệ "trú ẩn an toàn" vì lạm phát thấp và sự ổn định nền kinh tế
  • Đặc trưng là tỷ giá thấp so với các loại tiền tệ lớn khác, vì lãi suất tương đối thấp
  • Thường xuyên tham gia trong các phiên giao dịch, nhất là tại châu Á
  • Tỷ giá ngoại tệ thấp được chính phủ hỗ trợ để tạo lợi thế cho xuất khẩu hàng hóa
Đô la New ZealandNZD554$, NZ$ NZD / ...

Đô la New Zealand (NZD, "Kiwi") – ngoại tệ được giao dịch với khối lượng lớn thứ Mười trên toàn cầu, do Ngân New Zealand phát hành.

  • Thông thường tham gia trong các cuộc giao dich bởi vì ngân hàng New Zealand duy trì một trong những mức lãi suất cao nhất thế giới
  • Bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài và xuất khẩu hàng hóa do liên quan đến thương mại Quốc Tế
EuroEUR978 EUR / ...

Euro(EUR, đống tiền chung) – tiện tệ toàn cầu giao dịch với khối lượng lớn nhất thứ Nhì, do Ngân hàng Trung Ương Châu Âu phát hành.

  • đồng tiền chung chính thức của 17 quốc gia, được gọi là "khu vực Châu Âu"
  • coi là đồng tiền dự trữ toàn cầu thứ hai, mà giữ dự trữ của các ngân hàng trung ương, các tổ chức tài chính và các nhà đầu tư
  • thường là chủ đề đầu cơ về tình trạng của khu vực Châu Âu và các thành viên
Bảng AnhGBP826£ GBP / ...

Đồng Bảng Anh (GBP, "Sterling", "Cable") – ngoại tệ giao dịch với khối lượng lớn thứ Tư trên thế giới, do Ngân hàng Anh Quốc phát hành.

  • Ngoại tệ thông thường cáo hơn so với ngoại tệ nước khác
  • tương đối ổn định, đặc biệt là trong phiên giao dịch Châu Âu
  • Thường được sử dụng như một đồng tiền dự trữ
Đồng Thụy ĐiểnSEK752kr SEK / ...

Krona Thụy Điển (SEK) – ngoại tệ được giao dịch nhiều trong phiên bản giao dịch châu Âu. Phát hành do ngân hàng Thụy Điển.

Đồng Đan MạchDKK208kr DKK / ...

Krone Đan Mạch (DKK) – tiền tệ quốc gia của Đan Mạch, do Ngân hàng Quốc gia Đan Mạch phát hành.

Krone Na UyNOK578kr NOK / ...

Krone Na Uy (NOK) – ngoại tệ được giao dịch nhiều trong phiên bản giao dịch châu Âu. Phát hành do ngân hàng Na Uy.

Đồng đô la SingaporeSGD702$, S$ SGD / ...

Đô la Singapore(SGD) – tiện tệ toàn cầu giao dịch với khối lượng lớn nhất thứ Mười Hai, do Cơ quan tiền tệ Singapore phát hành.

Cron SécCZK203 CZK / ...

Đồng Cuaron Séc (CZK) – đơn vị tiền tệ của Cộng hòa Séc. Được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Séc.

Đô la Hồng CôngHKD344$, HK$ HKD / ...

Dollar Hồng Kông (HKD) – đơn vị tiền tệ của Hồng Kông, được phát hành bởi cơ quan quản lý tiền tệ của đặc khu hành chính Hồng Kông.

Peso MehicoMXN484$, Mex$ MXN / ...

Đồng Peso Mehico (MXN) – đơn vị tiền tệ của Mehico, rất phổ biến tại châu Mĩ La Tinh, được phát hành bởi Ngân hàng Mehico.

Zloto Ba LanPLN985 PLN / ...

Zloty Ba Lan (PLN) – đơn vị tiền tệ của Ba Lan, phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Ba Lan.

Rúp NgaRUB643 RUB / ...

Đồng Rúp Nga (RUB) – đơn vị tiền tệ của Liên bang Nga, được phát hành bởi Ngân hàng Nga.

Lir Thổ Nhĩ KỳTRY949 TRY / ...

Đồng lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) – đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ, phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ.

Rand của Nam PhiZAR710R ZAR / ...

Rand Nam Phi (ZAR) – đơn vị tiền tệ của Nam Phi, được phát hành bởi Ngân hàng dự trữ Nam Phi.

CNHCNHno official ISO code CNH / ...

CNH - là phiên bản offshore của nhân dân tệ, được bộ cục quản lý tiên tệ Hong Kong và Ngân hàng Trung Quốc đưa vào để có khả năng thu hút tiền đầu tư vào nhân dân tệ. CNH còn được gọi là nhân dân tệ offshore.

Netherlands Antillean guilderANG532NAƒ, ƒ ANG / ...

Guilder Antillean Hà Lan (ANG) là tiền tệ của Curaçao và Sint Maarten. Ngân hàng Trung ương Curaçao và Sint Maarten là nhà phát hành Guilder Antillean NL.

Guinea francGNF324 GNF / ...

Guinea Franc (GNF) là tiền tệ chính thức của Guinea, được giới thiệu vào năm 1959. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Guinea.

Tunisia dinarTND788د.ت TND / ...

Dinar Tunisia (TND) là tiền tệ quốc gia của Tunisia, được giới thiệu vào năm 1960. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Tunisia.

Kyrgyzstan somKGS417Лв KGS / ...

Som Kyrgyzstan (KGS) là tiền tệ chính thức của Kyrgyzstan, do Ngân hàng quốc gia Kyrgyzstan phát hành.

Bolivian bolivianoBOB068Bs. BOB / ...

Boliviano Bolivia (BOB) là tiền tệ chính thức của Bolivia, được giới thiệu vào năm 1864. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Bolivia.

Tugrik Mông CổMNT496 MNT / ...

Tögrög Mông Cổ hoặc Tugrik (MNT) là tiền tệ chính thức của Mông Cổ. Tugrik được phát hành bởi Ngân hàng Mông Cổ.

Franc PhápFRF250 FRF / ...

Franc Pháp (FRF, balles) là tiền tệ chính thức của Pháp, trước khi đồng euro ra mắt. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Pháp.

Kíp LàoLAK418 LAK / ...

Lao Kip (LAK) là tiền tệ chính thức của Lào, được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Lào.

Nigeria Naira NGN566 NGN / ...

Naira Nigeria (NGN) là tiền tệ chính thức của Nigeria, được giới thiệu vào năm 1973. Nhà phát hành tiền tệ là Ngân hàng Trung ương Nigeria.

Guyanese dollarGYD328$ GYD / ...

Đô la Guyan (GYD) là tiền tệ quốc gia Guyana. GYD được phát hành bởi Ngân hàng Guyana.

Italian LiraITL380‎₤, L ITL / ...

Lira Ý (ITL) là tiền tệ chính thức của Ý cho đến năm 2002, do Ngân hàng Ý phát hành. Năm 2002 đồng lira được chính thức thay thế bằng đồng euro.

Lev HungaryBGN975лв BGN / ...

Lev Bulgari (BGN, kint) là tiền tệ chính thức của Bulgaria. Tiền lev được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Bulgaria.

PlexCoinPLX PLX / ...

PlexCoin (PLX) là một loại tiền điện tử được tạo bởi PlexCorps. PlexCoin là một loại tiền điện tử dựa trên Ethereum.

Bảng SudanSDG938£ SDG / ...

Bảng Sudan (SDG) là tiền tệ của Cộng hòa Sudan. Ngân hàng Trung ương Sudan là tổ chức phát hành đồng bảng Sudan.

Central Pacific FrancXPF953 XPF / ...

Central Pacific Franc (XPF) là tiền tệ được sử dụng trong các tập thể ở nước ngoài thuộc Pháp. Viện nghiên cứu d''Outre-Mer (IEOM) là tổ chức phát hành CFP franc.

Namibia dollarNAD516$ NAD / ...

Đô la Namibia (NAD) là tiền tệ quốc gia Namibia, được giới thiệu vào năm 1993. Ngân hàng Namibia là nhà phát hành Đô la Namibia.

Dollar LibiaLRD430$ LRD / ...

Đô la Liberia (LRD) là tiền tệ chính thức của Liberia, bắt đầu từ năm 1943. Nhà phát hành của LRD là Ngân hàng Trung ương Liberia.

Slovenia TolarSIT705 SIT / ...

Soles Tolar (SIT) là tiền tệ quốc gia của Slovenia, được phát hành bởi Ngân hàng Slovenia. Năm 2007 nó đã được thay thế bằng đồng euro.

Rupee Ấn ĐộINR356 INR / ...

Rupee Ấn Độ (INR, Rupayya, paisa) tiền chính thức của Ấn Độ. Ngân hàng trung ương Ấn Đô phát hành rupee.

Hryvnia UcrainaUAH980 UAH / ...

Hrivnya Ukraina (UAH, Grivna) là tiền tệ quốc gia Ukraine. Ngân hàng Quốc gia Ukraine là công ty phát hành đồng tiền.

Costa Rica colónCRC188 CRC / ...

Colon Costa Rica (CRC, peso) là tiền tệ chính thức của Costa Rica. Ngân hàng Trung ương Costa Rica là tổ chức phát hành Colon.

LariGEL981 GEL / ...

Georgian Lari (GEL) là tiền tệ quốc gia của Georgia. Lari được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Georgia.

Dinar KuwaitKWD414د.ك KWD / ...

Kuwaiti Dinar (KWD) là tiền tệ chính thức của Kuwait, do Ngân hàng Trung ương Kuwait phát hành. Đồng dinar Kuwaiti là loại tiền tệ có giá trị cao nhất trên thế giới.

Bảng Saint Helena SHP654£ SHP / ...

Bảng Anh Helena (SHP) là đơn vị tiền tệ chính thức cho các đảo Saint Helena và Ascension, do Chính phủ Saint Helena ban hành. Nó liên quan chặt chẽ với đồng bảng Anh và cả hai đều được lưu hành như nhau.

Forint HungariHUF348Ft HUF / ...

Forint Hungary (HUF) là tiền tệ quốc gia của Hungary. Ngân hàng Quốc gia Hungary là tổ chức phát hành forint.

Tongan paʻangaTOP776T$ TOP / ...

Tongan Paʻanga (TOP) là tiền tệ chính thức của Tonga, được quy định bởi Ngân hàng Dự trữ Quốc gia Tonga. Nó không thể chuyển đổi và dựa trên rổ tiền tệ bao gồm Úc, New Zealand, đô la Mỹ và Yên Nhật.

Mark ĐứcDEM276DM DEM / ...

Deutsche Mark (DEM) là tiền tệ chính thức của Đức cho đến năm 2002, được phát hành bởi Deutsche Bundesbank. Dấu ấn của Đức là một trong những loại tiền tệ ổn định nhất trên thế giới.

Krona IcelandISK352Kr ISK / ...

Iceland Krona (ISK) là tiền tệ chính thức của Iceland, được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Iceland. Iceland là quốc gia nhỏ thứ hai trên thế giới có đơn vị tiền tệ quốc gia riêng.

Quyền rút vốn đặc biệtXDR960SDR XDR / ...

Quyền rút vốn đặc biệt (XDR, SDR) là tài sản dự trữ được tạo bởi Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF). Giá trị của SDR dựa trên rổ bao gồm 5 loại tiền tệ quốc tế (USD = 41,73%, EUR = 30,93%, CNY = 10,92%, JPY = 8,33%, GBP = 8,09%).

Gulder Hà LanNLG528‎ƒ‎, fl NLG / ...

Hiệp hội Hà Lan (NLG) là tiền tệ quốc gia của Hà Lan cho đến năm 2002, do Ngân hàng De Nederlandsche phát hành. Năm 2002, NLG đã được thay thế bằng Euro (EUR).

Kwanza AOA973Kz AOA / ...

Angolan Kwanza (AOA) là tiền tệ quốc gia được sử dụng ở Angola kể từ năm 1977. Banco Nacional de Angola là nhà phát hành kwanza.

Falkland Island bảngFKP238£ FKP / ...

Bảng Quần đảo Falkland (FKP) là tiền tệ quốc gia của Quần đảo Falkland. FKP được lưu hành bởi Chính phủ Quần đảo Falkland.

Surinam dollarSRD968$ SRD / ...

Đồng đô la Surinamese (SRD) là tiền tệ chính thức của Suriname bắt đầu từ năm 2004. Đồng đô la Surinamese được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương của Suriname.

Swazi LilangeniSZL748L SZL / ...

Swazi Lilangen (SZL) là tiền tệ quốc gia của Eswatini. Lilangeni được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Eswatini.

Gambia dalasiGMD270D GMD / ...

Gambian Dalasi (GMD, dala) là tiền tệ chính của Gambia, được đưa vào sử dùng vào năm 1971. Ngân hàng trung ương Gambia là người phát hành.

Rupee Sri LankaLKR144Rs LKR / ...

Rupee Sri Lanka (LKR) là tiền tệ quốc gia Sri Lanka. Rupee được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Sri Lanka.

Croatia kunaHRK191Kn HRK / ...

Kuna Croatia (HRK) là tiền tệ chính thức của Croatia. Nhà phát hành HRK là Ngân hàng Quốc gia Croatia.

Iraqi DinarIQD368ع.د IQD / ...

Dinar Iraq (IQD) là tiền tệ chính thức của Iraq. Ngân hàng Trung ương Iraq là tổ chức phát hành dinar.

DrachmaGRD300 GRD / ...

Drachma của Hy Lạp, được phát ra bởi Ngân hàng Hy Lạp, là tiền tệ quốc gia Hy Lạp cho đến năm 2002. Sau đó, GRD đã được thay thế bằng đồng euro (EUR).

Real BrasilBRL986R$ BRL / ...

Real Brazil (BRL) là tiền tệ chính thức của Brazil. Tổ chức phát hành BRL là Ngân hàng Trung ương Brazil.

Papua New Guinean KinaPGK598K PGK / ...

Papua New Guinean Kina (PGK) là tiền tệ chính thức của Papua New Guinea, được phát hành bởi Ngân hàng Papua New Guinea.

Luxembour FrancLUF442F LUF / ...

Francishish (LUF) là tiền tệ của Luxembourg cho đến năm 1999, do Ngân hàng Trung ương Luxembourg phát hành. Năm 2002, nó đã được thay thế bằng đồng euro.

Haitia gourdeHTG332G HTG / ...

Haiti Gourde (HTG) là tiền tệ chính thức của Haiti. Banque de la République d'Haïti là nhà phát hành đồng tiền Haiti.

An dê ry dinarDZD012د.ج DZD / ...

Dinar Algeria (DZD) là tiền tệ chính thức của Algeria, được phát hành bởi Ngân hàng Algeria. DZD được chia thành các santeem; 1 Dinar = 100 santeem.

Đô la BruneiBND096$ BND / ...

Đô la Brunei (BND) là tiền tệ chính thức của Brunei. Tiền tệ được phát hành bởi Autoriti Monetari Brunei Darussalam.

Nicaragua CordobaNIO558C$ NIO / ...

Nicaragua (NIO) là tiền tệ chính thức của Nicaragua, được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Nicaragua.

Đô la BahamaBSD044$ BSD / ...

Đô la Bahamian (BSD) là tiền tệ chính thức của Bahamas. Ngân hàng Trung ương của Bahamas là tổ chức phát hành Đô la Bahamian.

Leu Ru Mư NiRON946L RON / ...

Rumani Leu (RON) là tiền tệ chính thức của Romania. Ngân hàng Quốc gia Romania là tổ chức phát hành Rumani Leu.

Paraguaya guaraníPYG600 PYG / ...

Guarani Paraguay (PYG, không có biệt danh) là tiền tệ chính thức của Paraguay. Tổ chức phát hành PYG là Ngân hàng Trung ương Paraguay.

Rupee PakistanPKR586 PKR / ...

Rupee Pakistan (PKR, rupayya) là tiền tệ chính thức của Pakistan. Ngân hàng Nhà nước Pakistan phát hành và kiểm soát tiền tệ.

Pataca MacaneMOP446P MOP / ...

Macau Pataca (MOP) là tiền tệ của Macau, được giới thiệu vào năm 1894. Cơ quan tiền tệ Macau chịu trách nhiệm phát hành loại tiền này.

Markka Phần LanFIM246mk FIM / ...

Markka Phần Lan (FIM), được thay thế bằng đồng euro, là tiền tệ của Phần Lan từ năm 1860 đến 2002. Nó được phát hành bởi Ngân hàng Phần Lan.

Vanuatu VatuVUV548Vt VUV / ...

Ni-Vanuatu Vatu (VUV) là tiền tệ của Vanuatu, được giới thiệu vào năm 1981 để thay thế cho New Hebrides Franc tại par. Ngân hàng Dự trữ Vanuatu là công ty phát hành tiền tệ.

Kyat BurmesMMK104K MMK / ...

Burmese Kyat (MMK), được biết đến với tỷ lệ biến đổi rộng rãi, là tiền tệ chính thức của Myanmar (Burma). Đồng tiền được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Myanmar.

Peso DominicaDOP214$ DOP / ...

Đồng tiền peso Dominica (DOP) là tiền tệ chính thức của Cộng hòa Dominican, được giới thiệu vào năm 1844. Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Dominican là nhà phát hành tiền tệ

Samoa TalaWST882T WST / ...

Samoan Tala (WST) là tiền tệ quốc gia của Samoa, được phát hành và quản lý bởi Ngân hàng Trung ương Samoa. Samoan Tala được giới thiệu vào năm 1967.

RupiahIDR360Rp IDR / ...

Rupiah Indonesia (IDR) là tiền tệ chính thức của Indonesia, được giới thiệu vào năm 1946. Rupiah Indonesia được phát hành và kiểm soát bởi Ngân hàng Indonesia.

Turkmenistan ManatTMT934m TMT / ...

Turkmenistan Manat (TMT) là tiền tệ chính thức của Turkmenistan. Đồng tiền được giới thiệu vào năm 1993 và thay thế đồng rúp của Nga. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Turkmenistan.

Guatemalan quetzalGTQ320Q GTQ / ...

Quetzal Guatemala (GTQ) là tiền tệ chính thức của Guatemala. Tiền tệ được giới thiệu vào năm 1925 và được đặt theo tên của loài chim quetzal rực rỡ. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Guatemala.

Uruguaya PesoUYU858$ UYU / ...

Đồng peso (UYU) của Uruguay là tiền tệ chính thức của Uruguay, được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Uruguay.

Uzbekistan SomUZS860so'm UZS / ...

Tiếng Uzbekistan Som (UZS) là tiền tệ của Uzbekistan, do Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Uzbekistan phát hành.

Unidad de FomentoCLF990UF CLF / ...

Unidad de Fomento là một đơn vị tiền tệ Chile, được tạo ra vào năm 1967. Tỷ giá hối đoái giữa UF và peso Chile liên tục được điều chỉnh theo lạm phát để giá trị của nó không thay đổi.

Botswana pulaBWP072P BWP / ...

Botswana Pula (BWP), được coi là một trong những loại tiền mạnh nhất ở châu Phi, là đơn vị tiền tệ chính thức của Botswana. BWP được phát hành bởi Ngân hàng Botswana.

Peso PhilippinPHP608 PHP / ...

Đồng peso Philippines (PHP) là tiền tệ chính thức của Philippines, do Ngân hàng Trung ương Philippines phát hành.

Dinar JordanJOD400د.ا JOD / ...

Dinar Jordan (JOD) là tiền tệ quốc gia Jordan. Dinar trở thành tiền tệ chính thức của Jordan vào năm 1950 thay thế cho bảng Anh. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Jordan.

CFA Franc Trung PhiXAF950 XAF / ...

Franc CFA Trung Phi (XAF, céfa, franc) là tiền tệ chính thức của sáu quốc gia Trung Phi độc lập. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng của các quốc gia Trung Phi (BEAC).

Franc BỉBEF056fr., F BEF / ...

Đồng franc Bỉ (BEF), được thay thế bằng đồng euro, là tiền tệ của Bỉ từ năm 1832 đến năm 2002. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Bỉ.

Riyal QatarQAR634ر.ق QAR / ...

Qatari Riyal (QAR) là tiền tệ chính thức của Qatar, được giới thiệu vào năm 1973. Qatari Riyal được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Qatar.

Ghanaian cediGHS936 GHS / ...

Ghanaian New Cedi (GHS) là tiền tệ chính thức của Ghana, được giới thiệu vào năm 2007. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Ghana và nó đã trở thành một trong những loại tiền tệ có giá trị cao ở Châu Phi.

Bảng LebanonLBP422ل.ل LBP / ...

Bảng Anh Lebanon (LBP) là tiền tệ chính thức của Lebanon, được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Lebanon.

Lesotho LotiLSL426L LSL / ...

Leseria Loti (LSL) là tiền tệ chính thức của Vương quốc Lesoto, được giới thiệu vào năm 1966. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Lesentine.

Burundia francBIF108 BIF / ...

Franc Burundian (BIF) là tiền tệ quốc gia Burundi, do Ngân hàng Cộng hòa Burundi phát hành.

CFA franc Tây PhiXOF952CFA XOF / ...

Đồng CFA Tây Phi (XOF, céfa, franc) là tiền tệ của tám quốc gia độc lập ở Tây Phi. Tiền tệ được phát hành và quản lý bởi Ngân hàng Trung ương các quốc gia Tây Phi (BCEAO).

Mauritia rupeeMUR480 MUR / ...

Đồng Mauritiú Rupee (MUR) là tiền tệ chính thức của Mauritius. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Mauritius.

Libya DinarLYD434ل.د LYD / ...

Dinar Libya (LYD) là tiền tệ chính thức của Libya, được giới thiệu vào năm 1971. Dinar Libya được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Libya.

Serbia DinarRSD941din RSD / ...

Dinar Serbia (RSD) là tiền tệ chính thức của Cộng hòa Serbia, được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Serbia.

NakfaERN232Nfk ERN / ...

Eritrea Nakfa (ERN) là tiền tệ quốc gia của Eritrea, được giới thiệu vào năm 1997. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Eritrea.

AfghaniAFN971Af AFN / ...

Afghanistan Afghani (AFN) là tiền tệ chính thức của Afghanistan, phát hành bởi Ngân hàng Da Afghanistan, ngân hàng trung ương Afghanistan

Nuevo Sol PeruPEN604S/. PEN / ...

Nuevo Sol (PEN) của Peru là tiền tệ chính thức của Peru và là một trong những loại tiền tệ ổn định và đáng tin cậy. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Dự trữ Trung tâm Peru

Penny SterlingGBXp GBX / ...

Đồng penny sterling (GBX hoặc GBP) là một phân khúc của bảng Anh. Đồng bảng Anh là tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh, nhưng đồng penny thường được sử dụng khi giao dịch cổ phiếu.

UAE DirhamAED784د.إ AED / ...

Dirham (AED) là tiền tệ chính thức của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, được giới thiệu vào năm 1973. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương UAE.

Tanzania ShillingTZS834Sh TZS / ...

Shilling Tanzania (TZS) là tiền tệ chính thức của Tanzania, mặc dù Đô la Mỹ cũng được sử dụng rộng rãi. TZS được phát hành bởi Ngân hàng Tanzania.

Rwanda francRWF646 RWF / ...

Rwandan Franc (RWF) là tiền tệ của Rwanda, được giới thiệu vào năm 1916. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Rwanda.

Yemen RialYER886 YER / ...

Rial Yemen hay FPVal (YER) là tiền tệ quốc gia của Yemen, được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Yemen.

Dollar đảo SolomonSBD090$ SBD / ...

Đô la quần đảo Solomon (SBD) là tiền tệ chính thức của Quần đảo Solomon, do Ngân hàng Trung ương Quần đảo Solomon phát hành. SBD thường được dán nhãn SI $ để phân biệt với các loại tiền khác.

Peso ChileCLP152$ CLP / ...

Đồng tiền Chile (CLP) là tiền tệ chính thức của Chile, được giới thiệu vào năm 1817. Bộ phận phát hành tiền tệ là Ngân hàng Trung ương Chile.

Mozambique MeticalMZN943MTn MZN / ...

Mozambican Metical (MZN) là tiền tệ quốc gia Mozambique, được chia thành 100 centavos. Tiền tệ được phát ra bởi Banco de Moçambique.

Macedonia Denar MKD807ден MKD / ...

Denar Macedonia (MKD) là tiền tệ chính thức của Macedonia, được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Cộng hòa Macedonia.

Argentine pesoARS032$ ARS / ...

Đồng tiền Argentina (ARS) là tiền tệ quốc gia Argentina, có cùng ký hiệu với đồng đô la ($). ARS được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Argentina.

Riel CampuchiaKHR116 KHR / ...

Riel Campuchia (KHR) là tiền tệ quốc gia Campuchia, được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Campuchia.

Honduran lempiraHNL340L HNL / ...

Đồng tiền Honduran Lempira (HNL) là đồng tiền chính thức của Honduras, được giới thiệu vào năm 1931. Loại tiền này được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Honduras.

Gibraltar BảngGIP292£ GIP / ...

Bảng Gibraltar (GIP) là tiền tệ chính thức của Gibraltar. Tiền tệ được phát hành bởi Chính phủ Gibraltar.

Ringgit Mã LaiMYR458RM MYR / ...

Đồng ringgit của Malaysia (MYR), còn được gọi là đồng đô la Malaysia, là tiền tệ quốc gia Malaysia, được phát hành bởi Ngân hàng Negara Malaysia.

Baht TháiTHB764฿ THB / ...

Đồng baht Thái Lan (THB) là tiền tệ quốc gia Thái Lan, được xếp hạng là loại tiền được sử dụng thường xuyên thứ 10 trên thế giới theo SWIFT. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Thái Lan.

Seychell rupeeSCR690 SCR / ...

Seychellois Rupee (SCR) là tiền tệ chính thức của Seychelles được giới thiệu vào năm 1914. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Seychelles.

Uganda ShillingUGX800Sh UGX / ...

Shilling Uganda (UGX) là tiền tệ quốc gia Cộng hòa Uganda, do Ngân hàng Uganda phát hành.

Saudi riyalSAR682ر.س SAR / ...

Saudi Riyal (SAR) là tên tiền tệ chính thức của Ả Rập Saudi, được phát hành bởi Cơ quan tiền tệ Ả Rập Saudi

Peseta Tây Ban NhaESP724Pta ESP / ...

Đồng peseta Tây Ban Nha (ESP, perra chica) là tiền tệ chính thức của Tây Ban Nha cho đến năm 2002. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Tây Ban Nha.

Schilling ÁoATS040S, öS ATS / ...

Schilling Áo (ATS), được thay thế bằng đồng euro vào năm 1999, là tiền tệ chính thức của Áo, do Ngân hàng Trung ương Áo phát hành.

Rial OmaniOMR512ر.ع. OMR / ...

Rial Oman (OMR) là tiền tệ của Oman và là loại tiền tệ có giá trị cao thứ 3 trên thế giới. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Ô-man.

Escudo Cabo VerdeCVE132$ CVE / ...

Tiền tệ chính thức của Cape Verde là Cape Verde Escudo (CVE), được phát hành bởi Ngân hàng Cape Verde.

Kenya ShillingKES404Sh KES / ...

Shilling Kenya (KES) là tiền tệ chính thức của Kenya, là ngoại tệ mạnh nhất và ổn định nhất ở Đông Phi. KES được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Kenya.

Escudo Bồ Đào NhaPTE620$ PTE / ...

Escudo Bồ Đào Nha (PTE), được thay thế bằng đồng euro, là tiền tệ của Bồ Đào Nha. PTE ban đầu được giới thiệu vào năm 1722 và được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Bồ Đào Nha.

Bảng Ai CậpEGP818£ EGP / ...

Bảng Ai Cập (EGP) là tiền tệ chính thức của Ai Cập và được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Ai Cập.

Rupee NepalNPR524 NPR / ...

Rupee Nepal (NPR) là tiền tệ của Cộng hòa Liên bang Dân chủ Nepal, do Ngân hàng Trung ương Nepal phát hành.

Tenge KazakhstanKZT398 KZT / ...

Tenge Kazakhstan (KZT) là tiền tệ của Kazakhstan, được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan.

Somali shillingSOS706Sh SOS / ...

Shilling Somali (SOS) là tiền tệ chính thức của Somalia kể từ năm 1921. Shilling Somalia được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Somalia

Malagasy AriaryMGA969Ar MGA / ...

Malagasy Ariary (MGA) là tiền tệ của Madagascar được giới thiệu vào năm 1961. MGA được Ngân hàng Trung ương Madagascar phát hành.

Comoria francKMF174CF KMF / ...

Comorian Franc (KMF) là tiền tệ chính thức của Comoros, được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Comoros

Bahraini dinarBHD048ب.د BHD / ...

Dinar Bahrain (BHD) là tiền tệ chính thức của Bahrain được giới thiệu vào năm 1965. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Bahrain.

World Currency UnitXCU XCU / ...

Đơn vị tiền tệ thế giới WOCU (XCU) là một báo giá tiền tệ tổng hợp toàn cầu của Liên minh Châu Âu. Giá trị của XCU dựa trên rổ 20 nền kinh tế hàng đầu được đo bằng GDP.

Bảng IrelandIEP372£, IR£ IEP / ...

Bảng Irish (IEP, quid), được thay thế bằng đồng euro, là tiền tệ chính thức của Ireland cho đến năm 2002. Ngân hàng Trung ương Ireland là tổ chức phát hành của IEP.

Mexican Unidad de Inversion (UDI)MXV979Mex$ MXV / ...

Unidad de Inversión (MXV) của Mexico là một đơn vị chỉ số của các quỹ chính thức được sử dụng ở Mexico. Unidad de inversión được sử dụng trong hệ thống tín dụng Mexico chứ không phải peso vì tính ổn định của nó.

Won Hàn QuốcKRW410 KRW / ...

Đồng won Hàn Quốc hay đơn giản là Đồng won (KRW) là tiền tệ quốc gia của Hàn Quốc và được Ngân hàng Hàn Quốc phát hành.

Ngultrum BhutanBTN064Nu. BTN / ...

Ngultrum của Bhutan (BTN) là tiền tệ chính thức của Vương quốc Bhutan, được phát hành bởi Cơ quan tiền tệ Hoàng gia Bhutan.

Djiboutia francDJF262 DJF / ...

Djiboutian franc (DJF) là tiền tệ chính thức của quốc gia châu Phi Djibouti. DJF được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Djibouti.

Trinidad and Tobago dollarTTD780$ TTD / ...

Đồng đô la Trinidad và Tobago (TTD) là tiền tệ quốc gia của Trinidad và Tobago, do Ngân hàng Trung ương Trinidad và Tobago phát hành.

Bangladesh takaBDT050 BDT / ...

Bangladesh Taki (BDT) là tiền tệ chính thức của Bangladesh, được phát hành bởi Ngân hàng Bangladesh, ngân hàng trung ương của Bangladesh.

Morocca dirhamMAD504د.م. MAD / ...

Dirham Ma-rốc (MAD) là tiền tệ quốc gia Ma-rốc và cũng là tiền tệ thực tế của khu vực Tây Sahara. Tiền tệ được phát hành bởi Ngân hàng Al-Maghrib

Aruban florinAWG533ƒ AWG / ...

Aruban Florin, còn được gọi là Aruban Guilder, (AWG) là tiền tệ chính thức của Aruba được giới thiệu vào năm 1986. Ngân hàng Trung ương của Argentina là nhà phát hành AWG

Maldivia RufiyaaMVR462ރ. MVR / ...

Maldives Rufiyaa (MVR) là tiền tệ quốc gia Maldives. Cơ quan tiền tệ của Maldives phát hành và kiểm soát tiền

Malawia KwachaMWK454MK MWK / ...

Kwacha Malawian hoặc đơn giản là Kwacha (MWK) là tiền tệ của Malawi. Tổ chức phát hành của MWK là Ngân hàng Dự trữ Ma-la-uy

Nhân dân tệCNY156¥ CNY / ...

Renminbi hoặc gọi khác là “nhân dân tệ” (CNY, Grandpa Mao) là tiền chính thức của Trung Quốc,ngân hàng Trung Quốc phát hành

Israel shekel mớiILS376 ILS / ...

Shekel New Israel hay đơn giản là Shekel Israel (ILS) là tiền tệ của Israel. Ngân hàng Israel là tổ chức phát hành Shekel Israel

Jamaican DollarJMD388$ JMD / ...

Đô la Jamaica (JMD) là tiền tệ chính thức của quốc đảo Jamaica. Tổ chức phát hành của JMD là Ngân hàng Jamaica

Mark qui đổiBAM977КМ BAM / ...

Mark của Bosnia hoặc Bosnia-Herzegovina mark (BAM) là ngoại tệ của Bosnia và Herzegovina, được đăng bởi ngân hàng trung ương Bosnia và Herzegovina

Tên tiền tệViết tắtDấu hiệu ngoại tệKý hiệu tiền tệ
UAE DirhamAED 784 د.إ
Dram ArmeniaAMD 51 Դ
Netherlands Antillean guilderANG 532 NAƒ
Argentine pesoARS 032 $
Đô la ÚcAUD 36 $, A$, AU$
Aruban florinAWG 533 ƒ
Manat AzerbaijanAZN 944
Mark qui đổiBAM 977 KM
Đô la BarbadosBBD 052 BBD
Bangladesh takaBDT 050 Tk
Lev HungaryBGN 975 лв
Bahraini dinarBHD 048 .د.ب
Burundia francBIF 108 FBu
Đô la BermudaBMD 060 BD$
Đô la BruneiBND 096 B$
Bolivian bolivianoBOB 068 Bs
BOVBOV 984
Real BrasilBRL 986 R$
Đô la BahamaBSD 044 B$
Ngultrum BhutanBTN 064 Nu.
Botswana pulaBWP 072 P
Rúp BelarusBYN 933 р
Rúp BelarusBYR 974 Br
Đô la BelizeBZD 084 BZ$
Đô la CanadaCAD 124 $, C$
CDFCDF 976
CHECHE 947
Đồng Frank Thụy SĩCHF 756 Fr., SFr, FS
Unidad de FomentoCLF 990 UF
Peso ChileCLP 152 $
CNHCNH no official ISO code
Nhân dân tệCNY 156 ¥
Peso ColumbiaCOP 170 $
COUCOU 970
Costa Rica colónCRC 188
CUCCUC 931 CUC$
Peso CubaCUP 192 $MN
Escudo Cabo VerdeCVE 132 Esc
Cron SécCZK 203
Djiboutia francDJF 262 Fdj
Đồng Đan MạchDKK 208 kr
Peso DominicaDOP 214 RD$
An dê ry dinarDZD 012 دج
Bảng Ai CậpEGP 818 ج.م
NakfaERN 232 ናቕፋ
ETBETB 230 Br
EuroEUR 978
FJDFJD 242 FJ$
Falkland Island bảngFKP 238 £
Bảng AnhGBP 826 £
LariGEL 981
Ghanaian cediGHS 936 GHS
Gibraltar BảngGIP 292 £
Gambia dalasiGMD 270 D
Guinea francGNF 324 FG
Guatemalan quetzalGTQ 320 Q
Guyanese dollarGYD 328 GY$
Đô la Hồng CôngHKD 344 $, HK$
Honduran lempiraHNL 340 L
Croatia kunaHRK 191 kn
Haitia gourdeHTG 332
Forint HungariHUF 348 Ft
RupiahIDR 360 Rp
Israel shekel mớiILS 376
Rupee Ấn ĐộINR 356 Rs.
Iraqi DinarIQD 368 ع.د
Rial IranIRR 364
Krona IcelandISK 352 kr
Jamaican DollarJMD 388 $
Dinar JordanJOD 400 JOD
Đồng Yên NhậtJPY 392 ¥
Kenya ShillingKES 404 KSh
Kyrgyzstan somKGS 417 KGS
Riel CampuchiaKHR 116 KHR
Comoria francKMF 174 KMF
Won Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênKPW 408
Won Hàn QuốcKRW 410
Dinar KuwaitKWD 414 د.ك
Đô la Quần đảo CaymanKYD 136 $
Tenge KazakhstanKZT 398 KZT
Kíp LàoLAK 418
Bảng LebanonLBP 422 ل.ل
Rupee Sri LankaLKR 144 ரூ
Dollar LibiaLRD 430 L$
Lesotho LotiLSL 426 L
Libya DinarLYD 434 LD
Morocca dirhamMAD 504 د.م.
Moldova leuMDL 498 MDL
Malagasy AriaryMGA 969 Ar
Macedonia DenarMKD 807 MKD
Kyat BurmesMMK 104 K
Tugrik Mông CổMNT 496
Pataca MacaneMOP 446 $
MROMRO 478 UM
Mauritia rupeeMUR 480
Maldivia RufiyaaMVR 462 Rf
Malawia KwachaMWK 454 MK
Peso MehicoMXN 484 $, Mex$
Mexican Unidad de Inversion (UDI)MXV 979
Ringgit Mã LaiMYR 458 RM
Mozambique MeticalMZN 943 MT
Namibia dollarNAD 516 N$
Nigeria NairaNGN 566
Nicaragua CordobaNIO 558 C$
Krone Na UyNOK 578 kr
Rupee NepalNPR 524
Đô la New ZealandNZD 554 $, NZ$
Rial OmaniOMR 512 ر.ع.
PABPAB 590 B
Nuevo Sol PeruPEN 604 S/.
Papua New Guinean KinaPGK 598 K
Peso PhilippinPHP 608
Rupee PakistanPKR 586 Rs.
Zloto Ba LanPLN 985
Paraguaya guaraníPYG 600
Riyal QatarQAR 634 ر.ق
Leu Ru Mư NiRON 946 L
Serbia DinarRSD 941 din
Rúp NgaRUB 643
Rwanda francRWF 646 RF
Saudi riyalSAR 682 ر.س
Dollar đảo SolomonSBD 090 SI$
Seychell rupeeSCR 690 SR
Bảng SudanSDG 938 SDG
Đồng Thụy ĐiểnSEK 752 kr
Đồng đô la SingaporeSGD 702 $, S$
Bảng Saint HelenaSHP 654 £
SLLSLL 694 Le
Somali shillingSOS 706 So.
Surinam dollarSRD 968 $
SSPSSP 728 SSP
STDSTD 678 Db
SVCSVC 222
SYPSYP 760 SYP
Swazi LilangeniSZL 748 SZL
Baht TháiTHB 764 ฿
TJSTJS 972 с.
Turkmenistan ManatTMT 934 T
Tunisia dinarTND 788 د.ت
Tongan paʻangaTOP 776 T$
Lir Thổ Nhĩ KỳTRY 949
Trinidad and Tobago dollarTTD 780 TTD
Dollar Đài Loan mớiTWD 901 NT$
Tanzania ShillingTZS 834 x
Hryvnia UcrainaUAH 980
Uganda ShillingUGX 800 USh
Đô la MỹUSD 840 $
USNUSN 997
UYIUYI 940
Uruguaya PesoUYU 858 UYU
Uzbekistan SomUZS 860 UZS
VEFVEF 937 VEF
ĐồngVND 704
Vanuatu VatuVUV 548 Vt
Samoa TalaWST 882 WS$
CFA Franc Trung PhiXAF 950 BEAC
Đô la Đông CaribeXCD 951 EC$
Quyền rút vốn đặc biệtXDR 960 SDR
CFA franc Tây PhiXOF 952 BCEAO
Central Pacific FrancXPF 953 F
XSUXSU 994
XUAXUA 965
Yemen RialYER 886 YER
Rand của Nam PhiZAR 710 R
ZMWZMW 967 ZK
Đô la ZimbabweZWL 932 $
Muốn kiếm tiền bằng giao dịch ngoại hối? Mở tài khoản ngay

Ngoại tệ giao dịch theo cặp và được đánh giá so với ngoại tệ khác. Ngoại tệ đứng đầu của cặp được gọi là ngoại tệ gốc (1 đơn vị), ngoại tệ thứ 2 là ngoại tệ trích giá. Giá trị này được gọi là tỷ giá.

EUR/USD 1.1104

Tỷ giá này có nghĩa rằng 1 euro có thể đổi lấy 1.1104 đô la Mỹ. Trong cặp này EUR là ngoại tệ gốc, ngoại tệ Mỹ (USD) là ngoại tệ trích dẫn.

IFC Markets cung cấp hơn 50 cặp ngoại tệđể đầi tư. Bạn có thể bắt đầu giao dịch với điều kiện thực của thị trường, không rủi ro trên tài khoản DEMO. Để giao dịch với tài khoản thật thì bạn cần chọn ra cho mìnhloại tài khoản.

Bạn có thể tìm thấy widget cho các tỷ giá cặp ngoại tệ nhóm Major, Minor và Exotic. Ngoài ra thì bạn có thể xem biểu đồ giá các dụng cụ tài chính khác của công ty IFC Markets. Bạn có thể theo dõi tỷ giá cổ phiếu, index và thị trường khác trong thời gian thực cùng với các widget của IFC Markets.

Doanh thu thị trường Forex hàng ngày đạt hơn $4 nghìn tỷ.
Học cáchkiếm lợi nhuận trên thị trường toàn cầu.