1. Trang chủ
  2.  > 
  3. Ký hiệu và mã ngoại tệ thế giới

Ký hiệu và mã ngoại tệ thế giới

Trong bảng có đầy đủ thông tin về các ngoại tệ thế giới:

  • Ký hiệu ngoại tệ — 3 chữ ký hiệu ngoại tệ. Mã ký hiệu ngoại tệ theo tiêu chuẩn ISO 4217: 2 chữ đầu là ký hiệu quốc gia, thứ 3 là tên ngoại tệ.
    • Tên ngoại tệ — 3 chữ viết tắt. 2 chữ đầu là tên quốc gia, chữ cuối là tên ngoại tệ.
    • Ký hiệu hoặc ký hiệu ngoại tệ – ký hiệu hình. Dùng để ký hiệu ngoại tệ.
    • Mã số ngoai tệ – 3 số ký hiệu ngoại tệ. Dùng tại nước mà không dùng chữ La Tinh. Thông thường giống mã số quốc gia.
    • Kỹ hiệu viết tắt mã ngoại tệ — tên ngoại tệ từ 3 chữ. 2 chữ đàu là ký hiệu quốc gia theo quy định ISO 3166, sau đấy là chữ đầu tên ngoại tệ.
    • Tiêu chuẩn ISO 4217 — 3 ký chữ và 3 mã ngoại tệ.
Xem thêm
Đóng

Danh sách ký hiệu ngoại tệ

Ngoại tệ, Giao dịch tại IFC Markets
Ngoại tệ thế giới và viết tắt
Xin lỗi, kết quả tìm kiếm của bạn đã không được tìm thấy
  • Bảng thông tin
Tên tiền tệViết tắtDấu hiệu ngoại tệ Ký hiệu tiền tệ Tỷ giá quy đổi
Đô la MỹUSD840$ USD / ...

Đô la Mỹ (USD, "xanh") – ngoại tệ được giao dịch nhiều nhất thế giời, do Cục Dự trữ Liên bang (FED) phát hành.

  • Tiền tệ dự trữ phổ biến nhất thế giới, thông thường các ngân hàng trung ương, các tổ chức tài chính và các nhà đầu tư dự trữ ngoại tệ này
  • Được dùng như đơn vị tiêu chuẩn thanh toán trong các thị trường hàng hóa.
Đô la ÚcAUD036$, A$, AU$ AUD / ...

Đô la Úc (AUD, “Aussie”) – ngoại tệ với khối lượng giao dịch lớn thứ 5 trên thế giới, được phát hành bởi Ngân hàng Dự trữ Úc.

  • Thường xuyên tham gia trong các phiên giao dịch, bới vì ngân hàng Úc thường duy trì mức lãi suất cao nhất.
  • Bị ảnh hưởng liên quan chặt chẽ với thương mại Nhật Bản, Trung Quốc và Hoa Kỳ.
  • Được cho vào nhom ngoại tệ "hàng hóa", bởi vì đô la Úc phụ thuộc vào xuất khẩu hàng hóa (trong đấy có khai thác vàng và kim loại quý).
Đô la CanadaCAD124$, C$ CAD / ...

Đô la Canada (CAD, “Loonie”) – ngoại tệ với khối lượng giao dịch lớn thứ 7, được phát hành bới Ngân hàng Canada.

  • >Bị ảnh hưởng từ nền kinh tế Hoa Kỳ.
  • Được cho vào nhóm ngoại tệ "hàng hóa" bởi vì nền kinh tế phụ thuộc vào xuất khẩu hàng hóa (bao gồm năng lượng, gỗ, dầu thô)
Đồng Frank Thụy SĩCHF756Fr., SFr, FS CHF / ...

Franc Thụy Sĩ(CHF, “Swissie”) – tiện tệ giao dịch với khối lượng lớn thứ Sáu trên thế giới, do Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ phát hành.

  • Được coi như tiền tệ "trú ẩn an toàn" vì nền kính tế ổn định và lạm phát thấp
  • Từ 2011 đã gắn giá ngoại tệ của mình với EUR ở mức 1.2 để hạn chế tăng cường tỷ giá ngoại tệ của mình.
Đồng Yên NhậtJPY392¥ JPY / ...

Yên Nhật Bản (JPY) – ngoại tệ giao dịch với khối lượng lớn thứ Ba, do Ngân hàng Nhật Bản phát hành.

  • Được coi như tiền tệ "trú ẩn an toàn" vì lạm phát thấp và sự ổn định nền kinh tế
  • Đặc trưng là tỷ giá thấp so với các loại tiền tệ lớn khác, vì lãi suất tương đối thấp
  • Thường xuyên tham gia trong các phiên giao dịch, nhất là tại châu Á
  • Tỷ giá ngoại tệ thấp được chính phủ hỗ trợ để tạo lợi thế cho xuất khẩu hàng hóa
Đô la New ZealandNZD554$, NZ$ NZD / ...

Đô la New Zealand (NZD, "Kiwi") – ngoại tệ được giao dịch với khối lượng lớn thứ Mười trên toàn cầu, do Ngân New Zealand phát hành.

  • Thông thường tham gia trong các cuộc giao dich bởi vì ngân hàng New Zealand duy trì một trong những mức lãi suất cao nhất thế giới
  • Bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài và xuất khẩu hàng hóa do liên quan đến thương mại Quốc Tế
EuroEUR978 EUR / ...

Euro(EUR, đống tiền chung) – tiện tệ toàn cầu giao dịch với khối lượng lớn nhất thứ Nhì, do Ngân hàng Trung Ương Châu Âu phát hành.

  • đồng tiền chung chính thức của 17 quốc gia, được gọi là "khu vực Châu Âu"
  • coi là đồng tiền dự trữ toàn cầu thứ hai, mà giữ dự trữ của các ngân hàng trung ương, các tổ chức tài chính và các nhà đầu tư
  • thường là chủ đề đầu cơ về tình trạng của khu vực Châu Âu và các thành viên
Bảng AnhGBP826£ GBP / ...

Đồng Bảng Anh (GBP, "Sterling", "Cable") – ngoại tệ giao dịch với khối lượng lớn thứ Tư trên thế giới, do Ngân hàng Anh Quốc phát hành.

  • Ngoại tệ thông thường cáo hơn so với ngoại tệ nước khác
  • tương đối ổn định, đặc biệt là trong phiên giao dịch Châu Âu
  • Thường được sử dụng như một đồng tiền dự trữ
Đồng Thụy ĐiểnSEK752kr SEK / ...

Krona Thụy Điển (SEK) – ngoại tệ được giao dịch nhiều trong phiên bản giao dịch châu Âu. Phát hành do ngân hàng Thụy Điển.

Đồng Đan MạchDKK208kr DKK / ...

Krone Đan Mạch (DKK) – tiền tệ quốc gia của Đan Mạch, do Ngân hàng Quốc gia Đan Mạch phát hành.

Krone Na UyNOK578kr NOK / ...

Krone Na Uy (NOK) – ngoại tệ được giao dịch nhiều trong phiên bản giao dịch châu Âu. Phát hành do ngân hàng Na Uy.

Đồng đô la SingaporeSGD702$, S$ SGD / ...

Đô la Singapore(SGD) – tiện tệ toàn cầu giao dịch với khối lượng lớn nhất thứ Mười Hai, do Cơ quan tiền tệ Singapore phát hành.

Cron SécCZK203 CZK / ...

Đồng Cuaron Séc (CZK) – đơn vị tiền tệ của Cộng hòa Séc. Được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Séc.

Đô la Hồng CôngHKD344$, HK$ HKD / ...

Dollar Hồng Kông (HKD) – đơn vị tiền tệ của Hồng Kông, được phát hành bởi cơ quan quản lý tiền tệ của đặc khu hành chính Hồng Kông.

Peso MehicoMXN484$, Mex$ MXN / ...

Đồng Peso Mehico (MXN) – đơn vị tiền tệ của Mehico, rất phổ biến tại châu Mĩ La Tinh, được phát hành bởi Ngân hàng Mehico.

Zloto Ba LanPLN985 PLN / ...

Zloty Ba Lan (PLN) – đơn vị tiền tệ của Ba Lan, phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Ba Lan.

Rúp NgaRUB643 RUB / ...

Đồng Rúp Nga (RUB) – đơn vị tiền tệ của Liên bang Nga, được phát hành bởi Ngân hàng Nga.

Lir Thổ Nhĩ KỳTRY949 TRY / ...

Đồng lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRY) – đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ, phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ.

Rand của Nam PhiZAR710R ZAR / ...

Rand Nam Phi (ZAR) – đơn vị tiền tệ của Nam Phi, được phát hành bởi Ngân hàng dự trữ Nam Phi.

CNHCNHno official ISO code CNH / ...

CNH - là phiên bản offshore của nhân dân tệ, được bộ cục quản lý tiên tệ Hong Kong và Ngân hàng Trung Quốc đưa vào để có khả năng thu hút tiền đầu tư vào nhân dân tệ. CNH còn được gọi là nhân dân tệ offshore.

Tên tiền tệViết tắtDấu hiệu ngoại tệKý hiệu tiền tệ
AEDAED 784 د.إ
Dram ArmeniaAMD 51 Դ
ANGANG 532 NAƒ
ARSARS 032 $
Đô la ÚcAUD 36 $, A$, AU$
AWGAWG 533 ƒ
Manat AzerbaijanAZN 944
BAMBAM 977 KM
Đô la BarbadosBBD 052 BBD
BDTBDT 050 Tk
BGNBGN 975 лв
BHDBHD 048 .د.ب
BIFBIF 108 FBu
Đô la BermudaBMD 060 BD$
Đô la BruneiBND 096 B$
BOBBOB 068 Bs
BOVBOV 984
Real BrasilBRL 986 R$
Đô la BahamasBSD 044 B$
BTNBTN 064 Nu.
BWPBWP 072 P
Rúp BelarusBYN 933 р
Rúp BelarusBYR 974 Br
Đô la BelizeBZD 084 BZ$
Đô la CanadaCAD 124 $, C$
CDFCDF 976
CHECHE 947
Đồng Frank Thụy SĩCHF 756 Fr., SFr, FS
CLFCLF 990 UF
CLPCLP 152 $
CNHCNH no official ISO code
Nhân dân tệCNY 156 ¥
COPCOP 170 $
COUCOU 970
CRCCRC 188
CUCCUC 931 CUC$
Peso CubaCUP 192 $MN
Escudo Cabo VerdeCVE 132 Esc
Cron SécCZK 203
DJFDJF 262 Fdj
Đồng Đan MạchDKK 208 kr
DOPDOP 214 RD$
DZDDZD 012 دج
EGPEGP 818 ج.م
ERNERN 232 ናቕፋ
ETBETB 230 Br
EuroEUR 978
FJDFJD 242 FJ$
FKPFKP 238 £
Bảng AnhGBP 826 £
GELGEL 981
GHSGHS 936 GHS
GIPGIP 292 £
GMDGMD 270 D
GNFGNF 324 FG
GTQGTQ 320 Q
GYDGYD 328 GY$
Đô la Hồng CôngHKD 344 $, HK$
HNLHNL 340 L
HRKHRK 191 kn
HTGHTG 332
ForintHUF 348 Ft
RupiahIDR 360 Rp
ILSILS 376
Rupee Ấn ĐộINR 356 Rs.
IQDIQD 368 ع.د
Rial IranIRR 364
ISKISK 352 kr
JMDJMD 388 $
JODJOD 400 JOD
Đồng Yên NhậtJPY 392 ¥
KESKES 404 KSh
KGSKGS 417 KGS
Riel CampuchiaKHR 116 KHR
KMFKMF 174 KMF
Won Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênKPW 408
Won Hàn QuốcKRW 410
Dinar KuwaitKWD 414 د.ك
Đô la Quần đảo CaymanKYD 136 $
Tenge KazakhstanKZT 398 KZT
Kíp LàoLAK 418
LBPLBP 422 ل.ل
Rupee Sri LankaLKR 144 ரூ
LRDLRD 430 L$
LSLLSL 426 L
LYDLYD 434 LD
MADMAD 504 د.م.
MDLMDL 498 MDL
MGAMGA 969 Ar
MKDMKD 807 MKD
KyatMMK 104 K
TögrögMNT 496
Pataca Ma CaoMOP 446 $
MROMRO 478 UM
MURMUR 480
MVRMVR 462 Rf
MWKMWK 454 MK
Peso MehicoMXN 484 $, Mex$
MXVMXV 979
RinggitMYR 458 RM
MZNMZN 943 MT
NADNAD 516 N$
NGNNGN 566
NIONIO 558 C$
Krone Na UyNOK 578 kr
Rupee NepalNPR 524
Đô la New ZealandNZD 554 $, NZ$
OMROMR 512 ر.ع.
PABPAB 590 B
PENPEN 604 S/.
PGKPGK 598 K
Peso PhilippinesPHP 608
Rupee PakistanPKR 586 Rs.
Zloto Ba LanPLN 985
PYGPYG 600
Riyal QatarQAR 634 ر.ق
RONRON 946 L
RSDRSD 941 din
Rúp NgaRUB 643
RWFRWF 646 RF
SARSAR 682 ر.س
SBDSBD 090 SI$
SCRSCR 690 SR
SDGSDG 938 SDG
Đồng Thụy ĐiểnSEK 752 kr
Đồng đô la SingaporeSGD 702 $, S$
SHPSHP 654 £
SLLSLL 694 Le
SOSSOS 706 So.
SRDSRD 968 $
SSPSSP 728 SSP
STDSTD 678 Db
SVCSVC 222
SYPSYP 760 SYP
SZLSZL 748 SZL
BahtTHB 764 ฿
TJSTJS 972 с.
TMTTMT 934 T
TNDTND 788 د.ت
TOPTOP 776 T$
Lir Thổ Nhĩ KỳTRY 949
TTDTTD 780 TTD
Tân Đài tệTWD 901 NT$
TZSTZS 834 x
UAHUAH 980
UGXUGX 800 USh
Đô la MỹUSD 840 $
USNUSN 997
UYIUYI 940
UYUUYU 858 UYU
UZSUZS 860 UZS
VEFVEF 937 VEF
ĐồngVND 704
VUVVUV 548 Vt
WSTWST 882 WS$
XAFXAF 950 BEAC
Đô la Đông CaribeXCD 951 EC$
Quyền rút vốn đặc biệtXDR 960 SDR
CFA franc Tây PhiXOF 952 BCEAO
XPFXPF 953 F
XSUXSU 994
XUAXUA 965
YERYER 886 YER
Rand của Nam PhiZAR 710 R
ZMWZMW 967 ZK
Đô la ZimbabweZWL 932 $
Muốn kiếm tiền bằng giao dịch ngoại hối? Mở tài khoản ngay

Ngoại tệ giao dịch theo cặp và được đánh giá so với ngoại tệ khác. Ngoại tệ đứng đầu của cặp được gọi là ngoại tệ gốc (1 đơn vị), ngoại tệ thứ 2 là ngoại tệ trích giá. Giá trị này được gọi là tỷ giá.

EUR/USD 1.1104

Tỷ giá này có nghĩa rằng 1 euro có thể đổi lấy 1.1104 đô la Mỹ. Trong cặp này EUR là ngoại tệ gốc, ngoại tệ Mỹ (USD) là ngoại tệ trích dẫn.

IFC Markets cung cấp hơn 50 cặp ngoại tệđể đầi tư. Bạn có thể bắt đầu giao dịch với điều kiện thực của thị trường, không rủi ro trên tài khoản DEMO. Để giao dịch với tài khoản thật thì bạn cần chọn ra cho mìnhloại tài khoản.

Bạn có thể tìm thấy widget cho các tỷ giá cặp ngoại tệ nhóm Major, Minor và Exotic. Ngoài ra thì bạn có thể xem biểu đồ giá các dụng cụ tài chính khác của công ty IFC Markets. Bạn có thể theo dõi tỷ giá cổ phiếu, index và thị trường khác trong thời gian thực cùng với các widget của IFC Markets.

Doanh thu thị trường Forex hàng ngày đạt hơn $4 nghìn tỷ.
Học cáchkiếm lợi nhuận trên thị trường toàn cầu.